12 cung hoàng đạo trong tiếng Trung là 黄道十二宫 /huángdào shí’èrgōng/. Trong chiêm tinh học phương Tây là mười hai cung 30° của Hoàng Đạo, bắt đầu từ điểm xuân phân.

Bạn đang xem: Cung cự giải tiếng trung


12 cung hoàng đạo trong tiếng Trung là 黄道十二宫 /huángdào shí’èrgōng/. Trong chiêm tinh học phương Tây, 12 cung Hoàng Đạo là mười hai cung 30° của Hoàng Đạo, bắt đầu từ điểm xuân phân (một trong những giao điểm của Hoàng Đạo với Xích đạo thiên cầu), còn được gọi là Điểm Đầu của Bạch Dương.

Thứ tự của 12 cung Hoàng Đạo là Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư. Mỗi khu vực được đặt tên theo chòm sao mà nó đi qua trong lúc được đặt tên.

*
Một số từ vựng tiếng Trung về 12 cung hoàng đạo:

牡羊座 /mǔ yáng zuò/ : Cung Bạch Dương.

金牛座 /jīn niú zuò/: Cung Kim Ngưu.

双子座 /shuāng zǐ zuò/: Cung Song Tử.

巨蟹座 /jù xiè zuò/: Cung Cự Giải.

狮子座 /shī zi zuò/: Cung Sư Tử.

处女座 /chǔ nǚ zuò/: Cung Xử Nữ.

黄道十二宫 /huángdào shí’èrgōng/: 12 cung hoàng đạo.

天秤座 /tiān chèng zuò/: Cung Thiên Bình.

天蝎座 /tiān xiē zuò/: Cung Bọ Cạp.

射手座 /shè shǒu zuò/: Cung Nhân Mã.

魔羯座 /mó jié zuò/: Cung Ma Kết.

水瓶座 /shuǐ píng zuò/: Cung Bảo Bình.

双鱼座 /shuāng yú zuò/: Cung Song Ngư.

Một số mẫu câu liên quan đến từ vựng tiếng Trung về 12 cung hoàng:

1. 爱你之前的牧羊是不懂爱情的,爱上你之后的牧羊座,虽然不一定很懂爱,但是一定很懂你!

/Ài nǐ zhīqián de mùyáng shì bù dǒng àiqíng de, ài shàng nǐ zhīhòu de mùyáng zuò, suīrán bù yīdìng hěn dǒng ài, dànshì yīdìng hěn dǒng nǐ/!

Cung Bạch Dương trước khi yêu bạn không hiểu tình yêu là gì, và cung Bạch Dương sau khi yêu bạn có thể vẫn không hiểu rõ tình yêu, nhưng họ nhất định sẽ hiểu bạn rất rõ!

2. 黄道十二宫,是希腊星座划分。黄道带最早以黄道十二星座为标志,被平均分成12份,称“黄道十二宫”。

/huángdào shí'èr gōng, shì xīlà xīngzuò huàfēn. Huángdào dài zuìzǎo yǐ huángdào shí'èr xīngzuò wèi biāozhì, bèi píngjūn fēnchéng 12 fèn, chēng “huángdào shí'èr gōng”/.

Cung hoàng đạo là sự phân chia của các chòm sao Hy Lạp. Cung hoàng đạo được đánh dấu đầu tiên bởi mười hai chòm sao của hoàng đạo, được chia đều thành 12 phần, được gọi là "12 cung hoàng đạo".

3. 射手座是那种靠本事说话的人了,他们其实很懂得隐忍,只有当自己的本事十足的时候,射手座才会把自己的脾气亮出来的。

/shèshǒu zuò shì nà zhǒng kào běnshì shuōhuà de rénle, tāmen qíshí hěn dǒngdé yǐnrěn, zhǐyǒu dāng zìjǐ de běnshì shízú de shíhòu, shèshǒu zuò cái huì bǎ zìjǐ de píqì liàng chūlái de/.

Cung Nhân Mã là kiểu người dựa vào năng lực để nói chuyện, thực ra họ rất biết cách nhẫn nhịn, chỉ khi năng lực phát huy hết thì cung Nhân Mã mới bộc lộ sự nóng nảy của mình.

Xem thêm: Dễ Dàng Sử Dụng Trình Chỉnh Sửa Chữ Trong Pdf Trên Máy Tính, 3 Cách Sửa File Pdf Bạn Không Thể Bỏ Qua

Nội dung bài viết được tổng hợp và biên soạn bởi đội ngũ taothaotruyen.vn - từ vựng tiếng Trung về 12 cung hoàng đạo.